Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abstraction”

179 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abstraction

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Abstractions may occupy the reason, but do not touch the heart.

    Từ trong câu: abstraction, occupy, reason, touch, heart

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may consider electronic components at various levels of abstraction.

    Từ trong câu: abstraction, consider, electronic, component, various, level

    «Circuit Idea/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123840 (bản sửa đổi 4624463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The logical purpose of this second abstraction may be perhaps formulated in the following way.

    Từ trong câu: formulate, abstraction, logical, purpose, second, perhaps, follow, way

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Science might maintain the quantitative constancy of matter, but the so-called matter is mere abstraction.

    Từ trong câu: quantitative, science, maintain, matter, call, mere, abstraction

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Exposing a lot of weakly clustered functions on the root class may make grasping the abstraction embodied by it harder.

    Từ trong câu: weakly, expose, lot, cluster, function, root, class, make

    «Software Design/Code smells/Object access chain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=257314 (bản sửa đổi 2141829). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abstraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fits of abstraction101 lần
metaphysical abstraction31 lần
abstraction layer39 lần
dreamy abstraction29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.