Câu tiếng Anh có từ “abstraction”
179 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abstraction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Abstraction and encapsulation are supported by the package concept and by private types.
Từ trong câu: abstraction, support, package, concept, private, type
«Ada Style Guide/Program Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200800 (bản sửa đổi 4605851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often the artists were influenced by ideas and philosophies of abstraction.
Từ trong câu: abstraction, often, artist, influence, idea, philosophy
«Abstract art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268878 (bản sửa đổi 10860348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The second, which depends on abstraction alone, gives time in general, the pure concept, which cannot be represented, and is determined by signs alone.
Từ trong câu: concept, abstraction, second, depend, alone, give, time, general
Th. Ribot, The evolution of general ideas. Nguồn: Project Gutenberg #70911. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He walked in a dream; but far from being rendered by his abstraction morose or inattentive to others, never had he been so gay, never so considerate and amiable.
Từ trong câu: considerate, abstraction, walk, dream, far, render, other, never
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The introspective analysis of the thought-process shows that it alone, among experiences, is accompanied by analysis, abstraction, and mediation.
Từ trong câu: analysis, mediation, process, abstraction, accompany, think, show, alone
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abstraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.