Câu tiếng Anh có từ “abstraction”
165 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abstraction
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This abstraction, then, should under no circumstances itself be regarded as the real religion.
Từ trong câu: abstraction, circumstance, itself, regard, real, religion
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, both should depend on common abstractions (captured in the form of well-defined interfaces).
Từ trong câu: abstraction, instead, depend, common, capture, form, well, define
«More C++ Idioms/Polymorphic Exception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129754 (bản sửa đổi 4647680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This should do for a good abstraction layer.
Từ trong câu: abstraction, good, layer
«Aros/Developer/Docs/HIDD/Graphics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222811 (bản sửa đổi 4446040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Abstraction method should minimize disturbance of the settled water, thus reducing treatment requirements later.
Từ trong câu: settle, minimize, abstraction, disturbance, method, water, thus, reduce
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Catchment and storage dams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198507 (bản sửa đổi 2171890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng abstraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.