Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abstraction”

179 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abstraction

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this case, abstraction has helped us to form a clearer model of a cat.

    Từ trong câu: abstraction, case, help, form, clear, model, cat

    «A-level Computing/AQA/Paper 1/Theory of computation/Abstraction and automation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397172 (bản sửa đổi 3569501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You have ever been a man of books, buried in abstractions, the answer will appear quite natural.

    Từ trong câu: abstraction, ever, man, book, bury, answer, appear, quite

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have known for many years one person who unites in a normal experience your grandiose abstractions of Christianity and Hellenism.

    Từ trong câu: abstraction, know, many, year, person, unite, normal, experience

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Functional languages offer a different kind of abstraction tools that make you forget you've ever liked modifying variables.

    Từ trong câu: functional, language, offer, different, kind, abstraction, tool, make

    «Computer Programming/Functional programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5769 (bản sửa đổi 3994013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abstraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fits of abstraction101 lần
metaphysical abstraction31 lần
abstraction layer39 lần
dreamy abstraction29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.