E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abstraction”

159 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abstraction

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng abstraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fits of abstraction101 lần
metaphysical abstraction31 lần
abstraction layer39 lần
dreamy abstraction29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.