Câu tiếng Anh có từ “abstraction”
159 câu thật có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abstraction nghĩa là sự trừu tượng. abstraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a concept or idea not associated with any specific instance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abstraction
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Typically high-level abstractions of solution that will turn into functional or non-functional requirements.
Từ trong câu: abstraction, typically, high, level, solution, turn, functional, non
«Business Analysis Guidebook/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296774 (bản sửa đổi 4440810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have ever been a man of books, buried in abstractions, the answer will appear quite natural.
Từ trong câu: abstraction, ever, man, book, bury, answer, appear, quite
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, knowledge is an abstraction only, and will not inform us of any particular subject, such as medicine, building, and the like.
Từ trong câu: abstraction, besides, knowledge, inform, particular, subject, medicine, build
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I'll trouble you for that goose,' expressed the perfect abstraction of a mind bent on developing its one idea.
Từ trong câu: goose, developing, abstraction, trouble, express, perfect, mind, bend
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abstraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abstraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abstraction trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ abstraction hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abstraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abstraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abstraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abstraction: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.