Câu tiếng Anh có từ “worse”
247 câu thật có từ worse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worse nghĩa là tệ hơn. worse là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worse
Danh sách câu dẫn chứng (247 câu)
This was worse than the eccentric bachelor uncle who might have a peppery temper and be easily offended at the treatment of his niece.
Từ trong câu: bad, uncle, niece, temper, easily, eccentric, treatment, than
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But still the king went on mining, and coining gold by the pailful, until the people were worse even than in the old time.
Từ trong câu: bad, until, gold, even, coin, mine, still, than
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You should never whip a horse for shying; he shies because he is frightened, and you only frighten him more and make the habit worse.'
Từ trong câu: bad, habit, only, frightened, never, frighten, because, whip
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This becomes a problem when reports lack adequate context, thereby leading the public to believe that problems highlighted are far worse than they really are.
Điều này trở thành vấn đề khi các báo cáo thiếu bối cảnh đầy đủ, từ đó khiến công chúng tin rằng các vấn đề được nêu ra còn tồi tệ hơn nhiều so với thực tế.
Từ trong câu: bad, highlight, lack, adequate, leading, report, thereby, become
«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse.
Từ trong câu: bad, poorly, although, implement, social, system, degree, much
«In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
York's blood boiled in his veins; his mind was a chaos of scorn, mortification, and worse anger against himself.
Từ trong câu: chaos, bad, anger, vein, blood, scorn, boiled, against
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The good-natured cook brought him in, and gave him an excellent breakfast, which the prince found nothing the worse for being served in the kitchen.
Từ trong câu: cook, kitchen, excellent, breakfast, serve, being, nothing, bring
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worse trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ worse hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worse: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.