Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worse”

247 câu thật có từ worse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worse nghĩa là tệ hơn. worse là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worse

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He smiled faintly, but his wistful face appeared worse for it.

    Từ trong câu: worse, wistful, smile, appear, face, bad

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, what is still worse, this indulgence produces an obstinacy which is of more consequence as the child grows up.

    Từ trong câu: bad, indulgence, consequence, grow, worse, still, produce, child

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worse trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ worse hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worse: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.