Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worse”

247 câu thật có từ worse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worse nghĩa là tệ hơn. worse là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worse

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • "If it is good, there is nothing better; if it is bad, there is nothing worse."

    Từ trong câu: worse, good, nothing, better, bad

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It will be worse than before she came,” they cried.

    Từ trong câu: worse, bad, come, cry

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The more I think of it the worse it is.”

    Từ trong câu: worse, think, bad

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He got worse and worse, and I never see a person take on so.

    Từ trong câu: bad, worse, get, never, see, person, take

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I made it worse than it need to have been.

    Từ trong câu: bad, worse, make, need

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was still worse when night begun to come on.

    Từ trong câu: bad, worse, still, night, begin, come

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never saw a worse paper in my life.

    Từ trong câu: life, worse, never, saw, bad, paper

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Much worse than that, doctor! a ghost in the house!

    Từ trong câu: bad, ghost, worse, much, doctor, house

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She thought them all to be worse men than Pete.

    Từ trong câu: bad, than, worse, think, man

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But what about the fighting?” said I, “was not that worse than anything else?”

    Từ trong câu: fighting, anything, fight, else, worse, bad

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No,” thought I, “you need not; for you will come off worse than you did before.”

    Từ trong câu: bad, will, thought, off, worse, think, need, come

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has done me worse wrong than I did him!”

    Từ trong câu: bad, done, did, wrong, than, worse

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dogs were tired, the drivers grumbling, and to make matters worse, it snowed every day.

    Từ trong câu: bad, every, driver, tire, matter, tired, worse, dog

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worse trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ worse hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worse: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.