Câu tiếng Anh có từ “windy”
136 câu thật có từ windy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windy nghĩa là nhiều gió. windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"I wish those mutinous chaps had not been such fools," observed Windy.
Windy nhận xét: “Tôi ước gì những kẻ nổi loạn đó không phải là những kẻ ngu ngốc như vậy”.
Từ trong câu: windy, mutinous, wish, fool, observe
William Henry Giles Kingston, The Voyages of the "Ranger" and "Crusader" And what befell their Passengers and Crews.. Nguồn: Project Gutenberg #24666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Subsequently, but after all was over, it turned out that this plea had been the windiest of chimaeras.
Từ trong câu: windy, subsequently, turn, out
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day of his first visit had been too windy for echoes and Paul had been much disappointed.
Từ trong câu: windy, day, first, visit, much, disappoint
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not snowing, but there had been a heavy fall two days before, and the night was windy.
Từ trong câu: windy, snow, heavy, fall, day, night
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One cold windy day Dolly had brought Jerry a basin of something hot, and was standing by him while he ate it.
Từ trong câu: windy, basin, hot, cold, day, bring, something, stand
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then—Heaven knows why—I fell thinking of my father’s funeral again, and the dismal windy hillside, until the day had come.
Từ trong câu: dismal, funeral, heaven, windy, know, fall, think, again
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That, Peter had told Wendy, was the way to the Neverland; but even birds, carrying maps and consulting them at windy corners, could not have sighted it with these instructions.
Từ trong câu: consult, instruction, map, windy, tell, way, even, bird
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had got into Jersey City on an early train, and a red, windy sunrise over the North River had given him a good appetite.
Từ trong câu: appetite, sunrise, north, jersey, windy, get, city, early
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windy trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ windy hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windy: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.