E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “windy”

115 câu thật có từ windy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: windy nghĩa là nhiều gió. windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ windy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It will be furnished for all occupied posts for use in stormy and windy weather.

    Từ trong câu: windy, furnish, occupy, post, use, stormy, weather

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their proper use while taxiing in windy conditions will be discussed later.

    Từ trong câu: windy, proper, use, taxi, condition, discuss, late

    «Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31501 (bản sửa đổi 2214545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mere words and windy generalities will be displaced from influence and the nation's leaders will deal with facts.

    Từ trong câu: windy, mere, word, displace, influence, leader, deal, fact

    Frank Dilnot, Lloyd George: The Man and His Story. Nguồn: Project Gutenberg #20805. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On dry windy days, the pollen will travel many kilometers.

    Từ trong câu: windy, dry, day, travel, many, kilometer

    «Horticulture/Ambrosia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121523 (bản sửa đổi 4628629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Avoid ridge tops as they will be windy and there is significant lightning danger there.

    Từ trong câu: ridge, windy, avoid, top, significant, lightning, danger

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And all the fair Americans, who roam the wide world over, Will trample down this windy chaff and Japaneesy clover.

    Từ trong câu: trample, windy, roam, fair, wide, world, down

    Various, Punch or the London Charivari, Vol. 104, May 27, 1893. Nguồn: Project Gutenberg #27493. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ windy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windy trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ windy hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ windy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windy gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.