Câu tiếng Anh có từ “windy”
135 câu thật có từ windy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windy nghĩa là nhiều gió. windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now there is no electric light in this village of Windhuk, or Windy Corner, yet.
Từ trong câu: windy, now, electric, light, village, corner
Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a good board floor and mop-board, effectually excluding dampness and draughts, and everything but sand, which on windy days penetrates everywhere.
Từ trong câu: windy, good, board, floor, exclude, draft, everything, sand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Avoid ridge tops as they will be windy and there is significant lightning danger there.
Từ trong câu: ridge, windy, avoid, top, significant, lightning, danger
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As Jason was not heard of after the windy night under the wall of the convent, there were many surmises concerning his disappearance.
Từ trong câu: disappearance, windy, concerning, hear, night, wall, many, concern
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On windy nights, as is well known, there is less likelihood of frost than on quiet nights, because of the thorough mixing of the air vertically.
Từ trong câu: likelihood, windy, night, well, know, less, frost, quiet
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windy trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ windy hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windy: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.