Câu tiếng Anh có từ “windy”
115 câu thật có từ windy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windy nghĩa là nhiều gió. windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windy
"I wish those mutinous chaps had not been such fools," observed Windy.
Windy nhận xét: “Tôi ước gì những kẻ nổi loạn đó không phải là những kẻ ngu ngốc như vậy”.
Từ trong câu: windy, mutinous, wish, fool, observe
William Henry Giles Kingston, The Voyages of the "Ranger" and "Crusader" And what befell their Passengers and Crews.. Nguồn: Project Gutenberg #24666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But its gifts are too windy, and its lies are too ponderous.
Từ trong câu: ponderous, gift, windy, lie
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windy trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ windy hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windy gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windy: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.