Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “windy”

134 câu thật có từ windy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: windy nghĩa là nhiều gió. windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ windy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is all I desire; and it was simply an expression of this desire that has awakened all this windy gust of passion.

    Từ trong câu: windy, desire, simply, expression, passion

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been very cold and windy all day, but so very peaceful--not the peacefulness of calm but of a windy, lonely day.

    Từ trong câu: windy, cold, day, peaceful, calm, lonely

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've lived clean, and I've enjoyed the world as a clean open-air sort of proposition--like a windy day--and I always hope to.

    Từ trong câu: windy, live, clean, enjoy, world, open, air, sort

    Stewart Edward White, The Riverman. Nguồn: Project Gutenberg #1099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen segments of a Windy Lizzie as big as a half loaf embedded in a wall opposite to the aperture it made on entering.

    Từ trong câu: windy, see, segment, big, half, loaf, embed, wall

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been wet and windy again, so I did not explore when I was off this afternoon, but did my unpacking and settling in here.

    Từ trong câu: unpack, wet, windy, again, explore, off, afternoon, settle

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ windy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windy trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ windy hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ windy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windy: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.