Câu tiếng Anh có từ “windy”
136 câu thật có từ windy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windy nghĩa là nhiều gió. windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Here he was standing one windy afternoon when Durnover church clock struck five.
Từ trong câu: windy, stand, afternoon, church, clock, strike, five
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It went through a period of quick intensification, meaning it was getting windier inside the storm.
Từ trong câu: windy, go, period, quick, mean, get, inside, storm
«Hurricane Erin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212833 (bản sửa đổi 10910177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was entering the hotel in company with Windy Taylor.
Từ trong câu: windy, enter, hotel, company
William Patterson White, The Heart of the Range. Nguồn: Project Gutenberg #10473. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was not snowing, but there had been a heavy fall two days before, and the night was windy.
Từ trong câu: windy, snow, heavy, fall, day, night
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One cold windy day Dolly had brought Jerry a basin of something hot, and was standing by him while he ate it.
Từ trong câu: windy, basin, hot, cold, day, bring, something, stand
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One January day, thirty years ago, the little town of Hanover, anchored on a windy Nebraska tableland, was trying not to be blown away.
Từ trong câu: january, thirty, windy, anchored, day, year, ago, little
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windy trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ windy hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windy: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.