Câu tiếng Anh có từ “windy”
136 câu thật có từ windy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windy nghĩa là nhiều gió. windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It might well have been a bad day for firing the rifle--windy, rainy, dark.
Từ trong câu: windy, well, bad, day, fire, rainy, dark
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mind may not presume to do without things, or things to domineer the mind;--or the result is a windy and frothy vanity.
Từ trong câu: presume, windy, vanity, mind, thing, result
William Wallace, Prolegomena to the Study of Hegel's Philosophy, and Especially of His Logic. Nguồn: Project Gutenberg #54992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you start to become windy (it also has a "positive" impact on digestion) then mint may be to blame.
Từ trong câu: mint, start, become, windy, positive, impact, blame
«Home Remedies/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21076 (bản sửa đổi 3321716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windy trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ windy hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windy: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.