Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vortex”

106 câu thật có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vortex nghĩa là xoáy nước. vortex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of something rotating rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vortex

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng vortex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vortex of dissipation30 lần
polar vortex32 lần
strangling vortex6 lần
seething vortex9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vortex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vortex trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vortex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vortex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vortex: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.