Câu tiếng Anh có từ “vortex”
101 câu thật có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vortex nghĩa là xoáy nước. vortex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of something rotating rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vortex
For now the war has sucked into its vortex all who are strong enough to fight.
Từ trong câu: vortex, now, war, suck, strong, enough, fight
Frederick Palmer, My Year of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #52886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The body was the slave of the vortex; but the slave has become the master; and we must free ourselves from that tyranny.
Từ trong câu: vortex, body, slave, become, master, free, ourselves, tyranny
Bernard Shaw, Back to Methuselah: A Metabiological Pentateuch. Nguồn: Project Gutenberg #13084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You, therefore, are the responsible party: the young have fallen into your Scylla--the immature of days have been swept into the vortex of your Charybdis!
Từ trong câu: vortex, therefore, responsible, party, young, fall, day, sweep
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vortex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vortex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vortex trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vortex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vortex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.