Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “vortex”

101 câu thật có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vortex nghĩa là xoáy nước. vortex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of something rotating rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He took out the Vortex shares which he had just bought by agreement, and, turning to the transfer-book, found that they were Sandford's.

    Từ trong câu: vortex, take, out, share, buy, agreement, turn, transfer

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is necessary, in order to the discovery of the efforts made to draw us into the vortex, in season to make preparations against them.

    Từ trong câu: vortex, necessary, order, discovery, effort, make, draw, season

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew we were too near the vortex of the disturbance for the wind to hang long in one quarter, so watched anxiously for a change.

    Từ trong câu: vortex, know, near, disturbance, wind, hang, long, quarter

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Landing safely can be difficult because the volcano nearby called Beerenberg causes wind vortexes.

    Từ trong câu: volcano, land, safely, difficult, because, nearby, call, cause

    «Jan Mayensfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643454 (bản sửa đổi 9408376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vortex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • vortex of dissipation30 lần
  • polar vortex32 lần
  • strangling vortex6 lần
  • seething vortex9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vortex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vortex trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vortex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vortex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.