Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “vortex”
101 câu thật có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vortex nghĩa là xoáy nước. vortex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of something rotating rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vortex
But should the vortex of the cyclone pass over your residence, you will not be likely to forget it for the rest of your life.
Từ trong câu: vortex, pass, residence, likely, forget, rest, life
Frederic H. Sawyer, The Inhabitants of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #38081. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing but a sense of imperious duty can induce the very men who should be there to enter the whirling vortex and thorny arena of politics.
Từ trong câu: vortex, nothing, sense, duty, induce, man, enter, arena
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vortex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vortex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vortex trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vortex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vortex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.