E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vortex”

101 câu thật có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vortex nghĩa là xoáy nước. vortex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of something rotating rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vortex

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • For some reason, a vortex can separate from a blade.

    Từ trong câu: vortex, reason, separate, blade

    «Acoustics/Noise from Cooling Fans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65823 (bản sửa đổi 4624485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Conversely, we can have a vortex-like field whose curl is zero everywhere except on or near the axis of the vortex.

    Từ trong câu: vortex, conversely, like, field, curl, everywhere, except, near

    «Coordinates Last: Vector Analysis Done Fast», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302374 (bản sửa đổi 2818577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • About coming down, you cannot get into us for a while, as you may imagine; we are in desperate vortex, and everybody 'most dead.

    Từ trong câu: vortex, come, down, can, get, imagine, desperate, everybody

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 24. Nguồn: Project Gutenberg #31809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing but a sense of imperious duty can induce the very men who should be there to enter the whirling vortex and thorny arena of politics.

    Từ trong câu: vortex, nothing, sense, duty, induce, man, enter, arena

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blast enters the free and open orifice with all the contiguous air which its surface friction and the vacuum of its movement can involve in its rolling vortex.

    Từ trong câu: vortex, blast, enter, free, open, air, surface, friction

    Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Landing safely can be difficult because the volcano nearby called Beerenberg causes wind vortexes.

    Từ trong câu: volcano, land, safely, difficult, because, nearby, call, cause

    «Jan Mayensfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643454 (bản sửa đổi 9408376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vortex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vortex of dissipation30 lần
polar vortex32 lần
strangling vortex6 lần
seething vortex9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vortex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vortex trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ vortex hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vortex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vortex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vortex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vortex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.