E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versus”

118 câu thật có từ versus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versus nghĩa là đấu với, kiện (trong thể thao, pháp lý); so với. versus là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: against (especially in sporting and legal use), or as opposed to in a comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ versus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Firstly, we will look at the sincerity versus spontaneous view point of emotional authenticity.

    Từ trong câu: versus, spontaneous, firstly, sincerity, look, view, point, emotional

    «Motivation and emotion/Book/2019/Emotional authenticity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252417 (bản sửa đổi 2336703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The plume versus plate debate over the origin of hot spots is very active in geology.

    Từ trong câu: plume, versus, plate, debate, origin, hot, spot, active

    «Planet Earth/6c. Earth’s Volcanoes: When Earth Goes Boom!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416699 (bản sửa đổi 4373969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An “us versus them” attitude is counterproductive and difficult to overcome.

    Từ trong câu: counterproductive, versus, attitude, difficult, overcome

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 21», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164611 (bản sửa đổi 4376195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Both passages discuss the main theme of loneliness versus solitude.

    Từ trong câu: theme, versus, passage, discuss, main, loneliness, solitude

    «Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Verbatim sentences versus paraphrases measured memory for surface structure.

    Từ trong câu: paraphrase, verbatim, sentence, versus, measure, memory, surface, structure

    «Psycholinguistics/Discourse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108204 (bản sửa đổi 2223759). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While also called tactical urbanism, there is a difference in connotation behind “guerrilla” versus “tactical”.

    Từ trong câu: tactical, connotation, call, difference, behind, guerrilla, versus

    «Lentis/Guerrilla Urbanism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440073 (bản sửa đổi 4014014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng versus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
versus hungary50 lần
graft versus20 lần
versus nurture16 lần
versus sv14 lần
versus to demonstrate27 lần
versus sk13 lần
versus czechoslovakia11 lần
versus orientem8 lần
individualism versus9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versus trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ versus hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versus: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.