Câu tiếng Anh có từ “versus”
117 câu thật có từ versus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versus nghĩa là đấu với, kiện (trong thể thao, pháp lý); so với. versus là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: against (especially in sporting and legal use), or as opposed to in a comparison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The teacher should select sentences or versus to demonstrate both meter and rhythm.
Từ trong câu: versus, teacher, select, sentence, demonstrate, meter, rhythm
«Paideia High School/Heliganstadt Testament; Symphony No. 9, op. 125, IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108378 (bản sửa đổi 2197217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Furthermore, a plot of concentration versus time should yield a straight line.
Từ trong câu: versus, furthermore, plot, concentration, time, yield, straight, line
«Structural Biochemistry/Enzyme/Rate equation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177582 (bản sửa đổi 2376808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, a plot of the natural log of concentration versus time should yield a straight line.
Từ trong câu: versus, furthermore, plot, natural, log, concentration, time, yield
«Structural Biochemistry/Enzyme/Rate equation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177582 (bản sửa đổi 2376808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One should walk from this article and remember primary examples versus names.
Từ trong câu: versus, walk, article, remember, primary, example, name
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 7/In the News/Peer Review Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197709 (bản sửa đổi 4665092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng versus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| versus hungary | 50 lần |
| graft versus | 20 lần |
| versus nurture | 16 lần |
| versus sv | 14 lần |
| versus to demonstrate | 27 lần |
| versus sk | 13 lần |
| versus czechoslovakia | 11 lần |
| versus orientem | 8 lần |
| individualism versus | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versus trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ versus hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versus: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.