Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versus”

119 câu thật có từ versus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versus nghĩa là đấu với, kiện (trong thể thao, pháp lý); so với. versus là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: against (especially in sporting and legal use), or as opposed to in a comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ versus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So features can be found like programmable settling time versus power consumption.

    Từ trong câu: versus, feature, find, like, settle, time, power, consumption

    «Embedded Systems/Texas Instruments MSP430 microcontrollers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155957 (bản sửa đổi 4235619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is mind versus mind, and winners can become incalculably wealthy.

    Từ trong câu: versus, winner, wealthy, mind, become

    «Arbitrary Hour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58795 (bản sửa đổi 2361589). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Comparison of cancer detected through screening versus symptoms, showing how earlier detection can increase perceived survival time.

    Từ trong câu: versus, comparison, cancer, detect, screen, symptom, show, early

    «Motivation and emotion/Book/2025/Cancer screening and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322621 (bản sửa đổi 2831919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At anytime a Year-to-date expenditures versus budget report can be produced.

    Báo cáo chi tiêu so với ngân sách hàng năm có thể được lập bất cứ lúc nào.

    Từ trong câu: anytime, versus, year, date, expenditure, budget, report, produce

    «Computer Information Systems in Education/Chapter 2/Section 1 -- How do we use IS in schools?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189575 (bản sửa đổi 4102180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These processes differ model-by-model, but can be generalised into reflective versus impulsive processes.

    Từ trong câu: generalise, process, differ, model, reflective, versus, impulsive

    «Motivation and emotion/Book/2019/Delay discounting and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252800 (bản sửa đổi 2596046). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Move your mouse vertically to can get a more controlled zoom versus scrolling the Mouse wheel.

    Từ trong câu: zoom, move, mouse, get, control, versus, scroll, wheel

    «Blender 3D: Noob to Pro/Cool Things», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72635 (bản sửa đổi 4245367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng versus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
versus hungary50 lần
graft versus20 lần
versus nurture16 lần
versus sv14 lần
versus to demonstrate27 lần
versus sk13 lần
versus czechoslovakia11 lần
versus orientem8 lần
individualism versus9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versus trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ versus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versus: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.