E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versus”

118 câu thật có từ versus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versus nghĩa là đấu với, kiện (trong thể thao, pháp lý); so với. versus là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: against (especially in sporting and legal use), or as opposed to in a comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ versus

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He drew a graph of distance versus time for the rolling ball, which indicated that the distance traveled was a square of the time elapsed.

    Từ trong câu: versus, graph, draw, distance, time, roll, ball, indicate

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Ruhnken gives an extract from some inedited "versus politici" of Tzetzes, in which are some amusing specimens of those felicities of language Longinus is here laughing at.

    Từ trong câu: versus, give, extract, amuse, specimen, language, laugh

    active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first, on which the plot principally hangs, is the question of scientific agnosticism versus fundamentalism.

    Vấn đề đầu tiên, chủ yếu xoay quanh cốt truyện, là câu hỏi về thuyết bất khả tri khoa học và chủ nghĩa chính thống.

    Từ trong câu: principally, hang, versus, scientific, first, plot, question

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250088 (bản sửa đổi 4621288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Transfusion related graft-versus host disease is prevented by the use of gamma radiation of blood products, which blocks cell reproduction.

    Từ trong câu: graft, transfusion, relate, versus, host, disease, prevent, use

    «Transplantation/The HLA System and HLA Typing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104300 (bản sửa đổi 1824163). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Galileo drew a graph of distance versus time for the rolling ball, which indicated that the distance traveled was proportional to the square of the time elapsed.

    Từ trong câu: graph, proportional, draw, distance, versus, time, roll, ball

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng versus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
versus hungary50 lần
graft versus20 lần
versus nurture16 lần
versus sv14 lần
versus to demonstrate27 lần
versus sk13 lần
versus czechoslovakia11 lần
versus orientem8 lần
individualism versus9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versus trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ versus hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versus: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.