Câu tiếng Anh có từ “versus”
118 câu thật có từ versus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versus nghĩa là đấu với, kiện (trong thể thao, pháp lý); so với. versus là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: against (especially in sporting and legal use), or as opposed to in a comparison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versus
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A distinction needs to be made between arrangements in single plants versus the larger plant population.
Từ trong câu: versus, distinction, need, make, arrangement, single, plant, large
«Flowering plant sexuality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283438 (bản sửa đổi 10343984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His fight for free versus slave labor in Illinois and the Northwest derives a peculiar interest, however, from its association with the great name of Jefferson.
Từ trong câu: versus, fight, free, slave, labor, northwest, derive, peculiar
Willard C. MacNaul, The Jefferson-Lemen Compact The Relations of Thomas Jefferson and James Lemen in the Exclusion of Slavery from Illinois and Northern Territory with Related Documents 1781-1818. Nguồn: Project Gutenberg #21251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The problem of free labor versus slave labor we have with us still, and in a much more complex and widespread form than in Jefferson's day.
Từ trong câu: versus, problem, free, labor, slave, still, much, complex
Willard C. MacNaul, The Jefferson-Lemen Compact The Relations of Thomas Jefferson and James Lemen in the Exclusion of Slavery from Illinois and Northern Territory with Related Documents 1781-1818. Nguồn: Project Gutenberg #21251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng versus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| versus hungary | 50 lần |
| graft versus | 20 lần |
| versus nurture | 16 lần |
| versus sv | 14 lần |
| versus to demonstrate | 27 lần |
| versus sk | 13 lần |
| versus czechoslovakia | 11 lần |
| versus orientem | 8 lần |
| individualism versus | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versus trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ versus hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versus: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.