Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versus”

119 câu thật có từ versus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versus nghĩa là đấu với, kiện (trong thể thao, pháp lý); so với. versus là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: against (especially in sporting and legal use), or as opposed to in a comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ versus

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Consider how you have been trained to talk versus how you have been trained to write.

    Từ trong câu: versus, consider, train, talk, write

    «Survey of Communication Study/Chapter 2 - Verbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210907 (bản sửa đổi 4379828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once you have collected all the data, graph the pressure versus volume.

    Từ trong câu: versus, once, collect, data, graph, pressure, volume

    «Biological Physics/Boyles Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293461 (bản sửa đổi 3203530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The issue has always been God versus matter.

    Từ trong câu: versus, issue, always, god, matter

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng versus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
versus hungary50 lần
graft versus20 lần
versus nurture16 lần
versus sv14 lần
versus to demonstrate27 lần
versus sk13 lần
versus czechoslovakia11 lần
versus orientem8 lần
individualism versus9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versus trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ versus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versus: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.