Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versus”

119 câu thật có từ versus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versus nghĩa là đấu với, kiện (trong thể thao, pháp lý); so với. versus là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: against (especially in sporting and legal use), or as opposed to in a comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ versus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She called the by-election as a race of "Green versus Reform.

    Từ trong câu: versus, call, election, race, green, reform

    «Hannah Spencer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255659 (bản sửa đổi 10991944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I meant political activity in the broader sense; not one political party versus another, but political extremist groups.

    Từ trong câu: versus, mean, political, activity, broad, sense, party, another

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they argued about it something racial intruded—not bitterly, but inevitably, like the colour of their skins: coffee-colour versus pinko-grey.

    Từ trong câu: versus, argue, something, racial, intrude, bitterly, inevitably, like

    E. M. Forster, A passage to India. Nguồn: Project Gutenberg #61221. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was as clever with her casting as he: it was Wisconsin casting upstream versus New York casting downstream: what marvelous, marvelous flies, she exclaimed.

    Từ trong câu: versus, clever, cast, new, marvelous, fly, exclaim

    Paul Alexander Bartlett, Forward, Children!. Nguồn: Project Gutenberg #44717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He drew a graph of distance versus time for the rolling ball, which indicated that the distance traveled was a square of the time elapsed.

    Từ trong câu: versus, graph, draw, distance, time, roll, ball, indicate

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • JIPES versus WIGZIELL, which did me great service with the profession, I went down into Devonshire, and had some serious conversation in private with the Reverend Horace.

    Từ trong câu: versus, great, service, profession, go, down, serious, conversation

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng versus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
versus hungary50 lần
graft versus20 lần
versus nurture16 lần
versus sv14 lần
versus to demonstrate27 lần
versus sk13 lần
versus czechoslovakia11 lần
versus orientem8 lần
individualism versus9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versus trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ versus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versus: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.