Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unforeseen”

129 câu thật có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unforeseen nghĩa là không lường trước được. unforeseen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not anticipated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unforeseen

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng unforeseen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unforeseen contingencies18 lần
unforeseen accidents47 lần
unforeseen delays20 lần
unforeseen contingency14 lần
unforeseen circumstance89 lần
unforeseen accident123 lần
unforeseen emergencies13 lần
unforeseen obstacle31 lần
unforeseen obstacles28 lần
unforeseen occurrence29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unforeseen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unforeseen trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unforeseen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unforeseen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unforeseen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unforeseen: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.