Câu tiếng Anh có từ “unforeseen”
129 câu thật có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unforeseen nghĩa là không lường trước được. unforeseen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not anticipated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unforeseen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These experiments were being regularly followed up, when an important and unforeseen event compelled me to desist at the end of six months.
Từ trong câu: unforeseen, experiment, regularly, follow, up, important, event, end
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just as they were preparing to start it occurred to Mr. Appleton that some unforeseen contingency might prolong their absence from the mine.
Từ trong câu: unforeseen, prepare, start, occur, mr, prolong, absence
Herbert Strang, The Air Patrol: A Story of the North-west Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42417. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How unforeseen has it been! how sudden! for if he did these things when flying, what would he have done when he was pursuing?
B2Câu điều kiện loại 2Hiện tại hoàn thànhQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raCâu hỏi với từ để hỏiTừ trong câu: unforeseen, sudden, thing, fly, pursue
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, just as he was wishing that some unforeseen cause might prevent the director from coming, he had heard the handle of the door turning and the swish of a soutane.
Từ trong câu: unforeseen, prevent, wish, cause, director, come, hear, handle
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, an unforeseen development is one that was “unexpected” by trade negotiators when the concessions were being negotiated.
Từ trong câu: concession, unforeseen, word, development, unexpected, trade, negotiate
«Public International Law/International Economic Law/Trade Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434719 (bản sửa đổi 4449345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unforeseen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unforeseen contingencies | 18 lần |
| unforeseen accidents | 47 lần |
| unforeseen delays | 20 lần |
| unforeseen contingency | 14 lần |
| unforeseen circumstance | 89 lần |
| unforeseen accident | 123 lần |
| unforeseen emergencies | 13 lần |
| unforeseen obstacle | 31 lần |
| unforeseen obstacles | 28 lần |
| unforeseen occurrence | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unforeseen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unforeseen trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unforeseen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unforeseen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unforeseen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unforeseen: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.