Câu tiếng Anh có từ “unforeseen”
126 câu thật có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unforeseen nghĩa là không lường trước được. unforeseen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not anticipated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unforeseen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What should be done if unforeseen problems come up in Execution?
Từ trong câu: unforeseen, problem, come, up, execution
«Concurrent Engineering/Design Process/Interview with a Designer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187780 (bản sửa đổi 3230889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who would have said last year that I should be so far away? but so God leads us to things unforeseen.
Từ trong câu: unforeseen, last, year, far, away, god, lead, thing
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He replied that he had, and that everything was all right, unless something unforeseen should happen, as the "squeal" thus far involved only the gamblers.
Từ trong câu: unforeseen, reply, everything, right, unless, something, happen, thus
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were all convinced that the unforeseen event might turn into a perilous one, should a wind arise to roughen the surface of the water.
Từ trong câu: unforeseen, convince, event, turn, wind, arise, surface, water
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should anything unforeseen change during the cricket season, before its appearance, I can only plead the fallibility of the prophet.
Từ trong câu: cricket, prophet, unforeseen, anything, change, season, appearance, plead
Alec Waugh, Public School Life: Boys, Parents, Masters. Nguồn: Project Gutenberg #51409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unless some unforeseen mortality should break out among the progeny of the muse, now that she has become so prolific, I tremble for posterity.
Từ trong câu: unless, prolific, tremble, break, muse, mortality, unforeseen, posterity
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unforeseen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unforeseen contingencies | 18 lần |
| unforeseen accidents | 47 lần |
| unforeseen delays | 20 lần |
| unforeseen contingency | 14 lần |
| unforeseen circumstance | 89 lần |
| unforeseen accident | 123 lần |
| unforeseen emergencies | 13 lần |
| unforeseen obstacle | 31 lần |
| unforeseen obstacles | 28 lần |
| unforeseen occurrence | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unforeseen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unforeseen trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unforeseen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unforeseen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unforeseen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unforeseen: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.