Câu tiếng Anh có từ “unforeseen”
129 câu thật có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unforeseen nghĩa là không lường trước được. unforeseen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not anticipated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unforeseen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And indeed it was only by an unforeseen accident that he was solitary.
Từ trong câu: unforeseen, indeed, accident, solitary
G. K. Chesterton, The Man Who Knew Too Much. Nguồn: Project Gutenberg #1720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of those unforeseen calamities that are inevitable and which can never be prevented by any human foresight.
Từ trong câu: unforeseen, calamity, inevitable, never, prevent, human
John C. Hutcheson, The Wreck of the Nancy Bell; Or, Cast Away on Kerguelen Land. Nguồn: Project Gutenberg #21085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just as they were preparing to start it occurred to Mr. Appleton that some unforeseen contingency might prolong their absence from the mine.
Từ trong câu: unforeseen, prepare, start, occur, mr, prolong, absence
Herbert Strang, The Air Patrol: A Story of the North-west Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42417. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Vex me with no more lamentations; some unforeseen accident may relieve us from our misfortunes."
Từ trong câu: lamentation, unforeseen, accident, relieve, misfortune
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The test of the ship and of the person was the daily drudgery and the unforeseen emergency.
Từ trong câu: drudgery, unforeseen, test, ship, person, daily, emergency
Rupert Hughes, The Cup of Fury: A Novel of Cities and Shipyards. Nguồn: Project Gutenberg #30351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unforeseen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unforeseen contingencies | 18 lần |
| unforeseen accidents | 47 lần |
| unforeseen delays | 20 lần |
| unforeseen contingency | 14 lần |
| unforeseen circumstance | 89 lần |
| unforeseen accident | 123 lần |
| unforeseen emergencies | 13 lần |
| unforeseen obstacle | 31 lần |
| unforeseen obstacles | 28 lần |
| unforeseen occurrence | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unforeseen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unforeseen trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ unforeseen hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unforeseen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unforeseen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unforeseen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unforeseen: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.