E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncharacteristic”

32 câu thật có từ uncharacteristic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncharacteristic nghĩa là không đặc trưng. uncharacteristic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and not typical. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncharacteristic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It is not uncharacteristic that these fervid praises of country life were left unfinished.

    Từ trong câu: uncharacteristic, praise, country, life, leave

    Robert Herrick, The Hesperides & Noble Numbers: Vol. 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #22421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her sudden willingness to break rules is not only uncharacteristic, but amazes Harry and Ron.

    Từ trong câu: uncharacteristic, sudden, willingness, break, rule, amaze

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Hermione Granger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35921 (bản sửa đổi 4311212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If Muriel spied him there, in the open car, it would be not uncharacteristic of her to join him.

    Từ trong câu: uncharacteristic, open, car, join

    James Branch Cabell, The Cream of the Jest: A comedy of evasions. Nguồn: Project Gutenberg #66146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That strange ceremoniousness, too, at other times evinced, seemed not uncharacteristic of one playing a part above his real level.

    Sự trang trọng kỳ lạ đó đôi khi cũng được thể hiện rõ ràng, dường như không phải là đặc điểm của một người đóng vai trò cao hơn trình độ thực sự của mình.

    Từ trong câu: uncharacteristic, strange, time, seem, play, part, above, real

    Herman Melville, The Piazza Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a performance was not the case for Steve Nash, who turned the ball over an uncharacteristic five times during the game.

    Từ trong câu: uncharacteristic, performance, case, turn, ball, five, time, game

    «T-Wolves extinguish Suns, end Phoenix streak», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59569 (bản sửa đổi 4827027). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I looked attentively at the uncharacteristic figure on the farther side of the street, but could find nothing familiar in his appearance.

    Từ trong câu: uncharacteristic, look, attentively, figure, far, side, street, find

    R. Austin Freeman, A silent witness. Nguồn: Project Gutenberg #76796. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew such behavior on my behalf would not only have been uncharacteristic of me but futile as well; people were not like spark plugs.

    Từ trong câu: uncharacteristic, know, behavior, behalf, well, people, like, spark

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ultimate Doubts" is the title of the last chapter, and "It costs us little to find that in the end Reality is inscrutable," is a remark not uncharacteristic of the author.

    Từ trong câu: uncharacteristic, inscrutable, ultimate, doubt, title, last, chapter, cost

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncharacteristic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncharacteristic trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ uncharacteristic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncharacteristic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncharacteristic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncharacteristic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncharacteristic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.