Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncharacteristic”

32 câu thật có từ uncharacteristic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncharacteristic nghĩa là không đặc trưng. uncharacteristic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and not typical. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncharacteristic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • With emerging freedom, adults grow and become more reasonable, making decisions uncharacteristic of themselves from years ago.

    Với sự tự do đang nổi lên, người lớn trưởng thành và trở nên hợp lý hơn, đưa ra những quyết định không giống với những năm trước.

    Từ trong câu: uncharacteristic, emerge, freedom, adult, grow, become, reasonable, make

    «Developmental psychology/Chapter 11/Psychosocial Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279439 (bản sửa đổi 2783244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His hard work, uncharacteristic honesty in telling the story as-it-is, and young-man-in-a-hurry quality stand out strongly.

    Từ trong câu: uncharacteristic, hard, work, honesty, tell, story, young, man

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncharacteristic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncharacteristic trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ uncharacteristic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncharacteristic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncharacteristic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncharacteristic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncharacteristic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.