Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncharacteristic”

32 câu thật có từ uncharacteristic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncharacteristic nghĩa là không đặc trưng. uncharacteristic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and not typical. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncharacteristic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He paused briefly at the door, touched with an uncharacteristic flash of sour humor.

    Từ trong câu: uncharacteristic, pause, briefly, door, touch, flash, sour, humor

    Roger D. Aycock, Assignment's End. Nguồn: Project Gutenberg #32209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She tried to suppress it, but again the strange and uncharacteristic stubbornness crept over her.

    Từ trong câu: uncharacteristic, try, suppress, again, strange

    Christopher Leadem, The Mantooth. Nguồn: Project Gutenberg #17394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Suddenly he did a simple thing, but so uncharacteristic that it moved her.

    Từ trong câu: uncharacteristic, suddenly, simple, thing, move

    John Galsworthy, The Forsyte saga, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little as she knew of him she knew it was an uncharacteristic look.

    Từ trong câu: uncharacteristic, little, know, look

    Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He listened in uncharacteristic silence, beginning to appear a little more convinced.

    Từ trong câu: uncharacteristic, listen, silence, begin, appear, little, convince

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I looked attentively at the uncharacteristic figure on the farther side of the street, but could find nothing familiar in his appearance.

    Từ trong câu: uncharacteristic, look, attentively, figure, far, side, street, find

    R. Austin Freeman, A silent witness. Nguồn: Project Gutenberg #76796. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew such behavior on my behalf would not only have been uncharacteristic of me but futile as well; people were not like spark plugs.

    Từ trong câu: uncharacteristic, know, behavior, behalf, well, people, like, spark

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncharacteristic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncharacteristic trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ uncharacteristic hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncharacteristic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncharacteristic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncharacteristic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncharacteristic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.