Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tulip”

92 câu thật có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tulip nghĩa là hoa tulip. tulip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous perennial bulbous herbs having linear or broadly lanceolate leaves and usually a single showy flower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tulip

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "I was born in Arkansas in Tulip, in Dallas County I think it is, isn't it?

    Từ trong câu: tulip, bear, county, think

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh but Tulips don't have any smell at all," said my Mother.

    Từ trong câu: tulip, smell, mother

    Eleanor Hallowell Abbott, Fairy Prince and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They all turned toward the hawk's-bill tulip; it was not there.

    Từ trong câu: tulip, turn, toward, bill

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tulip has been stolen, not from you, but from Mynheer Boxtel.”

    Bông hoa tulip đã bị đánh cắp, không phải từ bạn mà từ Mynheer Boxtel.”

    Từ trong câu: tulip, steal

    Alexandre Dumas, The black tulip. Nguồn: Project Gutenberg #965. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I did not wonder Mr. Remington had a passion for tulips.

    Từ trong câu: tulip, wonder, mr, passion

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These insects are two-brooded and the first brood feeds not only on the leaves of the grape, but on tulip, sassafras, vernonia and raspberry.

    Từ trong câu: tulip, brood, raspberry, insect, first, feed, leave, grape

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nay, weep not!--if He wills it, I shall soon be back from sea; Then how we'll laugh, and romp, and dance around the tulip-tree!

    Từ trong câu: tulip, romp, weep, will, soon, back, sea, laugh

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, he had never succeeded in loving any woman as much as a tulip bulb, nor any man as much as an Elzevir.

    Từ trong câu: bulb, tulip, however, never, succeed, love, woman, much

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A feature of "The Black Tulip" is that in it is the bulb, and not a human being, that is the real centre of interest.

    Từ trong câu: bulb, tulip, feature, black, human, real, center, interest

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 03: Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #10748. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The leaves and flowers of the tulip-tree are so simple and strong of outline that they need not be conventionalized for decorative purposes.

    Từ trong câu: decorative, leave, flower, tulip, tree, simple, strong, outline

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tulip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tulip bulbs28 lần
mammy tulip57 lần
tulip fancier20 lần
tulip hyacinths15 lần
tulip poplar12 lần
hyacinths tulip8 lần
tulip growers7 lần
tulip mania12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tulip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tulip trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tulip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tulip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tulip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tulip: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.