Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tulip”

92 câu thật có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tulip nghĩa là hoa tulip. tulip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous perennial bulbous herbs having linear or broadly lanceolate leaves and usually a single showy flower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tulip

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Tulips ought to have a place in every garden.

    Từ trong câu: tulip, ought, place, every, garden

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The purposes of his plot required that a very large and tall tree should be climbed, and, to be picturesque, a tulip was chosen.

    Từ trong câu: plot, choose, tall, picturesque, climb, tulip, purpose, require

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tulip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tulip bulbs28 lần
mammy tulip57 lần
tulip fancier20 lần
tulip hyacinths15 lần
tulip poplar12 lần
hyacinths tulip8 lần
tulip growers7 lần
tulip mania12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tulip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tulip trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tulip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tulip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tulip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tulip: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.