Câu tiếng Anh có từ “tulip”
91 câu thật có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tulip nghĩa là hoa tulip. tulip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous perennial bulbous herbs having linear or broadly lanceolate leaves and usually a single showy flower. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tulip
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Once more he realized that amused faces watched him as he interviewed his daughter, a lily in a bed of black tulips.
Từ trong câu: tulip, once, realize, amuse, face, watch, interview, daughter
John Francis, The Triumph of Virginia Dale. Nguồn: Project Gutenberg #34575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, he had never succeeded in loving any woman as much as a tulip bulb, nor any man as much as an Elzevir.
Từ trong câu: bulb, tulip, however, never, succeed, love, woman, much
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tulip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tulip bulbs | 28 lần |
| mammy tulip | 57 lần |
| tulip fancier | 20 lần |
| tulip hyacinths | 15 lần |
| tulip poplar | 12 lần |
| hyacinths tulip | 8 lần |
| tulip growers | 7 lần |
| tulip mania | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tulip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tulip trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tulip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tulip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tulip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tulip: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.