Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tulip”

92 câu thật có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tulip nghĩa là hoa tulip. tulip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous perennial bulbous herbs having linear or broadly lanceolate leaves and usually a single showy flower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tulip

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The spin has also been said to look like a tulip on a turntable.

    Từ trong câu: tulip, spin, look, like

    «Biellmann spin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69032 (bản sửa đổi 9906675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile, it has started a speculative mania that almost rivals the tulip excitement in Holland.

    Từ trong câu: tulip, speculative, meanwhile, start, almost, rival, excitement

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tulip has been stolen, not from you, but from Mynheer Boxtel.”

    Bông hoa tulip đã bị đánh cắp, không phải từ bạn mà từ Mynheer Boxtel.”

    Từ trong câu: tulip, steal

    Alexandre Dumas, The black tulip. Nguồn: Project Gutenberg #965. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tulips have taken the sun home to them.

    Từ trong câu: tulip, take, sun, home

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of late years the hyacinth has risen into great honor; but the tulip is still king of the gardens, and Holland's supreme affection.

    Từ trong câu: tulip, late, year, rise, great, honor, still, king

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The resemblance of the flower to the tulip has given it the name tulip tree in some localities, and botanists prefer that name.

    Từ trong câu: tulip, flower, give, name, tree, prefer

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tulip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tulip bulbs28 lần
mammy tulip57 lần
tulip fancier20 lần
tulip hyacinths15 lần
tulip poplar12 lần
hyacinths tulip8 lần
tulip growers7 lần
tulip mania12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tulip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tulip trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ tulip hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tulip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tulip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tulip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tulip: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.