Câu tiếng Anh có từ “trumpet”
190 câu thật có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trumpet nghĩa là kèn. trumpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trumpet
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I have wished, a thousand times, that my popular work, "The Tin Trumpet," had never been written.
Từ trong câu: trumpet, tin, wish, thousand, time, popular, work, never
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I find the trumpet lilies have done better this year than any of the other sorts in open places.
Từ trong câu: trumpet, open, lily, better, sort, done, find, year
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sound of these trumpets has deteriorated during the last year or so."
Từ trong câu: deteriorate, sound, trumpet, last, year
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were originally sixteen trumpets, but one disappeared, as articles of value frequently did in olden days, and has not been replaced.
Từ trong câu: article, disappear, trumpet, replace, value, frequently, originally, sixteen
G. J. Younghusband, The Crown Jewels of England. Nguồn: Project Gutenberg #78796. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No silken banners have waved above it, and no blare of trumpet or beat of drum has heralded its progress.
Từ trong câu: herald, wave, above, trumpet, beat, drum, progress
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I have intimated, the movement is almost unimaginably vigorous; the figures are singing, hosannahing, and many are blowing trumpets.
Như tôi đã nói, phong trào gần như mạnh mẽ đến mức không thể tưởng tượng nổi; các nhân vật đang ca hát, tung hô và nhiều người đang thổi kèn.
Từ trong câu: unimaginably, movement, almost, vigorous, figure, sing, many, blow
Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course they had heard Lucy speak of me, and it seemed that Dr. Van Helsing, too, has been quite “blowing my trumpet,” as Mr. Morris expressed it.
Từ trong câu: express, course, hear, speak, seem, dr, van, quite
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trumpet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trumpet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trumpet trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trumpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trumpet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trumpet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trumpet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.