Câu tiếng Anh có từ “trumpet”
190 câu thật có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trumpet nghĩa là kèn. trumpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trumpet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have wished, a thousand times, that my popular work, "The Tin Trumpet," had never been written.
Từ trong câu: trumpet, tin, wish, thousand, time, popular, work, never
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had sounded his trumpet, marched out his men and offered battle.
Từ trong câu: offer, battle, march, trumpet, sound, out, man
Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Seize me these fellows!" said the hero of the trumpet; and when his order had been obeyed, he drew near to Dick and looked him in the face.
Từ trong câu: hero, seize, fellow, trumpet, order, draw, near, look
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course they had heard Lucy speak of me, and it seemed that Dr. Van Helsing, too, has been quite “blowing my trumpet,” as Mr. Morris expressed it.
Từ trong câu: express, course, hear, speak, seem, dr, van, quite
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trumpet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trumpet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trumpet trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trumpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trumpet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trumpet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trumpet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.