Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trumpet”

190 câu thật có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trumpet nghĩa là kèn. trumpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trumpet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He often blows his own trumpet by claiming he is the strongest and most courageous person.

    Từ trong câu: trumpet, courageous, often, blow, claim, strong, person

    «Chhota Bheem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625009 (bản sửa đổi 10878867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both trumpets are seen as the oldest working trumpets in he world.

    Từ trong câu: trumpet, see, old, work, world

    «Tutankhamun's trumpets», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850556 (bản sửa đổi 9270258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The merest trumpet or organ tone was enough to move him, and high harmonies transubstantiated him.

    Từ trong câu: trumpet, organ, mere, tone, enough, move, high

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many a woman—some of the Highest in the Land—have had a Trouble in their time; and why should you Trumpet yours when others don’t Trumpet theirs?

    Từ trong câu: trumpet, theirs, many, woman, high, land, trouble, time

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In one of those pauses which sometimes occur in the most chaotic roar, a trumpet was heard, sounding as it seemed Desmond's retreat from the walls.

    Từ trong câu: roar, trumpet, chaotic, pause, sometimes, occur, hear, sound

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most prominent instruments that add to the splendor of the full orchestra are trumpets and trombones.

    Từ trong câu: orchestra, prominent, instrument, add, full, trumpet

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trumpet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flourish of trumpet413 lần
trumpet sounded703 lần
blare of trumpet214 lần
trumpet sounding178 lần
trumpet blast165 lần
speaking trumpet764 lần
brazen trumpet77 lần
blast of trumpet103 lần
trumpet blew131 lần
trumpet blasts61 lần
trumpet tongued57 lần
drums trumpet74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trumpet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trumpet trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trumpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trumpet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trumpet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trumpet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.