Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trumpet”

189 câu thật có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trumpet nghĩa là kèn. trumpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trumpet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Their treble can be regarded as the English slide trumpet, but it is not exactly so.

    Từ trong câu: trumpet, exactly, slide, regard

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had a trumpet been suddenly blown close to Grindham's ear, he could not have looked more thoroughly taken aback.

    Từ trong câu: trumpet, suddenly, blow, close, ear, look, thoroughly, take

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only do I hear the trumpets, but I can also see the rows of soldiers and the wagons full of baggage.

    Từ trong câu: trumpet, hear, see, row, soldier, wagon, full, baggage

    «An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But ere her commander, who, with trumpet to mouth, stood up in his boat; ere he could hopefully hail, Ahab’s voice was heard.

    Từ trong câu: trumpet, hail, stand, mouth, commander, voice, could, boat

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It was Bartlemy time when I was shopped; and there warn’t a penny trumpet in the fair, as I couldn’t hear the squeaking on.

    Từ trong câu: trumpet, time, shop, penny, fair, hear

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mingled with the roar of cannon and the rattle of machine guns we can hear men shouting and trumpets sounding the charge.

    Từ trong câu: mingle, roar, trumpet, rattle, machine, gun, hear, man

    Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trumpet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flourish of trumpet413 lần
trumpet sounded703 lần
blare of trumpet214 lần
trumpet sounding178 lần
trumpet blast165 lần
speaking trumpet764 lần
brazen trumpet77 lần
blast of trumpet103 lần
trumpet blew131 lần
trumpet blasts61 lần
trumpet tongued57 lần
drums trumpet74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trumpet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trumpet trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trumpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trumpet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trumpet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trumpet: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.