Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treacherous”

129 câu thật có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treacherous nghĩa là nguy hiểm. treacherous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dangerously unstable and unpredictable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treacherous

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She would smite this plunderer of her nation, though it might be by treacherous means.

    Từ trong câu: treacherous, nation, though, mean

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There may be found ways enough in Italy," Cromwell wrote to him in significant words, "to rid a treacherous subject.

    Từ trong câu: treacherous, find, way, enough, write, significant, word, rid

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ocean is treacherous, and the perils of the sea are great, although you, in boy-like fashion, may laugh at them.

    Từ trong câu: treacherous, ocean, sea, great, although, boy, like, fashion

    John C. Hutcheson, Fritz and Eric The Brother Crusoes. Nguồn: Project Gutenberg #21108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have heard that the Malays are dreadfully treacherous, and he may have taken this opportunity of getting away to join his own people.

    Tôi nghe nói rằng người Mã Lai cực kỳ nguy hiểm, và có thể anh ta đã nhân cơ hội này để trốn thoát để gia nhập cùng với người dân của mình.

    Từ trong câu: treacherous, hear, take, opportunity, get, away, join, people

    William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I pretended not to be interested in what they said, and treated them as if I did not understand them; for I feared they might be treacherous.

    Từ trong câu: treacherous, pretend, treat, interested, interest, understand, fear

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sophia, it may be said, was base-hearted and treacherous.

    Từ trong câu: hearted, treacherous, base, heart

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Are you sure she is safe?” whispered Jo, looking remorsefully at the golden head, which might have been swept away from her sight forever under the treacherous ice.

    Từ trong câu: remorsefully, treacherous, sure, safe, whisper, look, golden, head

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To call him perjured and treacherous, without showing what he has done, might justly be termed idle abuse.

    Từ trong câu: abuse, idle, treacherous, justly, call, show, term

    385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng treacherous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
treacherous villain58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treacherous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treacherous trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treacherous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treacherous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treacherous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treacherous: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.