Câu tiếng Anh có từ “treacherous”
129 câu thật có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treacherous nghĩa là nguy hiểm. treacherous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dangerously unstable and unpredictable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treacherous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"The Black Sea is one of the most treacherous inland seas in the world.
Từ trong câu: treacherous, black, sea, world
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The first day of the mountain climb was by far the most treacherous.
Từ trong câu: treacherous, first, day, mountain, climb, far
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296233 (bản sửa đổi 3248519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He hadn't the least idea of what he was saying--that he was saying something frightfully dangerous and treacherous at least.
Từ trong câu: treacherous, least, idea, say, something, dangerous
Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Seven hours of hard paddling carried them over the twenty-seven miles, the most treacherous of Alaskan narrows.
Từ trong câu: paddle, treacherous, seven, hour, hard, carry, twenty, mile
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The woman's rights movement is the most subtle, dangerous, and treacherous of the later manifestations of the evil spirit of the nineteenth century.
Từ trong câu: subtle, treacherous, right, movement, dangerous, late, evil, spirit
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The German Press full of the most virulent abuse of England, "treacherous," "hypocritical," "lying," "cowardly," "boastful," there is no bad name they don't call her!
Từ trong câu: hypocritical, press, full, abuse, treacherous, lie, cowardly, bad
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treacherous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treacherous villain | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treacherous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treacherous trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treacherous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treacherous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treacherous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treacherous: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.