Câu tiếng Anh có từ “treacherous”
129 câu thật có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treacherous nghĩa là nguy hiểm. treacherous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dangerously unstable and unpredictable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treacherous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The gold will have been carried by the treacherous slave to his (own) dwelling place.
Từ trong câu: treacherous, gold, carry, slave, place
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here the treacherous woman is revealed by male tongues, and like the king severely punished.
Từ trong câu: treacherous, woman, reveal, male, tongue, like, king, severely
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/This innocent worke: Adam and Eve, John Smith, William Wood and the North American Plantations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475121 (bản sửa đổi 4615097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There can be little doubt that he was actuated by jealous and treacherous feelings toward Jones, and by base cowardice.
Từ trong câu: treacherous, little, doubt, jealous, feel, toward, base
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How the treacherous end was finally compassed is told by Motley with all the dramatic realism necessary for a faithful description of the scene.
Từ trong câu: treacherous, motley, realism, end, finally, tell, dramatic, necessary
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here dreaming, though wide-awake, of the exquisite tortures to which they were to put him at break of day, those confiding savages were found by the treacherous Hook.
Từ trong câu: exquisite, treacherous, dream, though, wide, awake, put, break
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treacherous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treacherous villain | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treacherous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treacherous trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treacherous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treacherous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treacherous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treacherous: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.