Câu tiếng Anh có từ “treacherous”
129 câu thật có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treacherous nghĩa là nguy hiểm. treacherous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dangerously unstable and unpredictable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treacherous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The gold will have been carried by the treacherous slave to his (own) dwelling place.
Từ trong câu: treacherous, gold, carry, slave, place
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is extremely strange our government will not believe in the treacherous intentions of Gholab Singh.
Từ trong câu: treacherous, extremely, strange, government, believe, intention
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is he symbolic of free will, and the treacherous lengths one will go to gain it?
Từ trong câu: treacherous, symbolic, free, length, go, gain
«Book Reviews/Notes from Underground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130049 (bản sửa đổi 2466077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whisper it not, and I will tell; with a treacherous hook and line, as the fowl floated on the sea.
Từ trong câu: treacherous, whisper, tell, hook, line, float, sea
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One bullet, however, better aimed or more treacherous than the rest, finally struck the will-o’-the-wisp of a child.
Từ trong câu: treacherous, bullet, however, better, aim, rest, finally, strike
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A single spark of fire from the furnace that created the gas will show most of them to be treacherous and unsafe gasometers.
Từ trong câu: unsafe, treacherous, spark, single, fire, create, gas, show
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treacherous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treacherous villain | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treacherous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treacherous trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treacherous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treacherous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treacherous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treacherous: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.