Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treacherous”

129 câu thật có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treacherous nghĩa là nguy hiểm. treacherous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dangerously unstable and unpredictable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treacherous

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She would smite this plunderer of her nation, though it might be by treacherous means.

    Từ trong câu: treacherous, nation, though, mean

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would find a treacherous peace, in anticipating the oblivion of the grave.

    Từ trong câu: treacherous, find, peace, anticipate, grave

    Jane Porter, The Pastor's Fire-side Vol. 4 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #46697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They knew that our code of honor would not permit us to make a treacherous attack.

    Từ trong câu: treacherous, know, code, honor, permit, make, attack

    John W., Jr. Campbell, Islands of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would he believe that I was both imp and hound in treacherous earnest, and had betrayed him?

    Từ trong câu: treacherous, imp, believe, earnest

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the King would come to his own again, having wrought brave deeds, and escaped, almost by a miracle, the treacherous assault of his unnatural brother.

    Từ trong câu: miracle, treacherous, brave, unnatural, thus, king, come, again

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That, however, would be small gain so long as the treacherous officers of state continued in it.

    Từ trong câu: continue, officer, treacherous, gain, small, state, however, long

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After five o'clock in the morning I remained on deck, because dawn would soon break with its treacherous light.

    Từ trong câu: soon, deck, light, o'clock, break, because, dawn, remain

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng treacherous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
treacherous villain58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treacherous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treacherous trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ treacherous hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treacherous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treacherous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treacherous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treacherous: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.