Câu tiếng Anh có từ “towards”
204 câu thật có từ towards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towards nghĩa là về phía, hướng tới, đối với (biến thể phổ biến ở tiếng Anh - Anh của toward). towards là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as a contribution to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towards
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
How can he be silent towards me if the best part of him is living still.
Từ trong câu: towards, how, silent, live, part, toward, best, still
Amy Le Feuvre, A happy woman. Nguồn: Project Gutenberg #79399. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would be only too glad to show by any act or deed I could that nothing could change me towards you."
Từ trong câu: towards, deed, glad, show, act, nothing, change, toward
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland felt almost instantly--he could hardly have said why: it was in her voice, in her tone, in the air--that a total change had passed over her attitude towards himself.
Từ trong câu: towards, feel, almost, instantly, hardly, voice, tone, air
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must see what I can give them towards furnishing their house.
Từ trong câu: toward, towards, furnish, see, give, house
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could exceed the love and respect which the younger cottagers exhibited towards their venerable companion.
Từ trong câu: toward, towards, which, exhibit, respect, exceed, young, nothing
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could face any temptation without one flutter of inconstancy towards his first-love.
Từ trong câu: flutter, temptation, towards, face, toward, first, love
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, my little man, and what can you do?” asked the gentleman, turning towards him--just for the sake of saying something.
Từ trong câu: sake, toward, towards, can, turning, turn, gentleman, something
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towards trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ towards hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towards: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.