Câu tiếng Anh có từ “towards”
208 câu thật có từ towards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towards nghĩa là về phía, hướng tới, đối với (biến thể phổ biến ở tiếng Anh - Anh của toward). towards là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as a contribution to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How can he be silent towards me if the best part of him is living still.
Từ trong câu: towards, how, silent, live, part, toward, best, still
Amy Le Feuvre, A happy woman. Nguồn: Project Gutenberg #79399. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In these last moments I feel the sincerest gratitude towards those who think of me with kindness.
Từ trong câu: toward, towards, think, kindness, last, those, gratitude, moment
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has the tenderest spirit of gallantry towards us all!—You must let me read it to him.”
Từ trong câu: toward, towards, spirit, let, read
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He behaved towards them both with the utmost kindness whilst living, and after their decease paid the highest honours to their memory.
Từ trong câu: memory, towards, honour, kindness, whilst, paid, behave, toward
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody, at all events, was passing from the farthest interior of the omnibus towards its entrance.
Từ trong câu: far, toward, towards, event, farthest, somebody, entrance, interior
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towards trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ towards hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towards: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.