Câu tiếng Anh có từ “towards”
191 câu thật có từ towards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towards nghĩa là về phía, hướng tới, đối với (biến thể phổ biến ở tiếng Anh - Anh của toward). towards là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as a contribution to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Towards one class of the population, and that a highly important and exceptional one, the Emperor's attitude of unprejudiced goodwill has never varied.
Từ trong câu: population, towards, vary, highly, goodwill, varied, class, attitude
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Nothing has been heard of him for two months;” and this time it was the eye of the Prefect which travelled towards the Castle.
Từ trong câu: toward, towards, travel, prefect, month, nothing, hear, time
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though it has not conquered the world, it has advanced further towards it than Alexander ever did.
Từ trong câu: advanced, conquer, towards, though, world, advance, further, toward
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The effect of these discussions and efforts has been the gradual advancement of public sentiment towards conceding the right of suffrage without distinction of sex.
Từ trong câu: effort, distinction, towards, gradual, sentiment, advancement, sex, concede
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since I last wrote anything in this diary we have ridden over one hundred and ten miles by road towards the firing line.
Từ trong câu: ten, anything, road, towards, diary, mile, ride, since
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towards trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ towards hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towards: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.